menu_book
見出し語検索結果 "lãnh đạo" (1件)
lãnh đạo
日本語
名指導
Kỹ năng lãnh đạo xuất sắc.
優れた指導力。
swap_horiz
類語検索結果 "lãnh đạo" (1件)
ban lãnh đạo
日本語
フ経営陣
Ban lãnh đạo đã đưa ra quyết định quan trọng.
経営陣は重要な決定を下しました。
format_quote
フレーズ検索結果 "lãnh đạo" (17件)
Cung Sư Tử thường tự tin và có tố chất lãnh đạo. → →
獅子座の人は自信があり、リーダーシップがある。
Kỹ năng lãnh đạo xuất sắc.
優れた指導力。
Ông này đã xuyên tạc về các lãnh đạo Đảng.
彼は党の指導者について歪曲しました。
Ông ta đã bôi nhọ lãnh đạo Đảng và Nhà nước.
彼は党と国家の指導者の名誉を毀損しました。
Trong cuộc điện đàm, hai nhà lãnh đạo đã thảo luận về các vấn đề khu vực.
電話会談で、両首脳は地域問題について議論しました。
Ông được Đại hội tín nhiệm bầu vào vị trí lãnh đạo.
彼は大会で信頼され、指導的地位に選出されました。
Ban lãnh đạo đã đưa ra quyết định quan trọng.
経営陣は重要な決定を下しました。
Các nhà lãnh đạo nhất trí về tầm quan trọng của hòa bình và ổn định.
リーダーたちは平和と安定の重要性について意見が一致しました。
Hungary sẽ tổ chức bầu cử, trong đó lãnh đạo Hungary đang đứng trước thách thức lớn.
ハンガリーは選挙を実施する予定で、ハンガリーの指導者は大きな課題に直面している。
Ông Orban bác bỏ nhận định của nhiều lãnh đạo châu Âu rằng Putin là mối đe dọa.
オルバン氏は、プーチンが脅威であるという多くの欧州指導者の見解を否定した。
Lãnh đạo Hungary coi các quốc gia trong khối EU và NATO là hiếu chiến.
ハンガリーの指導者は、EUとNATO加盟国を好戦的だと見なしている。
Ông là nhà lãnh đạo cầm quyền lâu nhất tại một quốc gia châu Âu.
彼はヨーロッパの国で最も長く政権を握っている指導者です。
Ông là nhà lãnh đạo cầm quyền lâu nhất tại một quốc gia châu Âu.
彼はヨーロッパの国で最も長く政権を握っている指導者です。
Ban lãnh đạo đương nhiệm nằm trong tầm ngắm của chiến dịch.
現職の指導部は作戦のターゲットになっていた。
Gắn các phẩm chất lãnh đạo hiệu quả với những đặc điểm.
効果的なリーダーシップの資質を特定の特性と結びつける。
Nghiên cứu về sự tương thích vai trò giữa giới và chuẩn mực lãnh đạo.
ジェンダーとリーダーシップの規範における役割適合性の研究。
Cái chết của một nhà lãnh đạo vĩ đại đã để lại niềm tiếc thương vô hạn trong lòng dân chúng.
偉大な指導者の死は、国民の心に限りない悲しみを残した。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)